tin cẩn

- Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.


nt. Được tin đến mức sẵn sàng giao việc quan trọng. Người giúp việc tin cẩn.

xem thêm: tin, tin tưởng, tin cẩn, tin cậy, tin yêu



tin cẩn

Lĩnh vực: xây dựng
 trust assured reliance
 trustworthy

sự tin cẩn của dòng giao thông (trên mạng)
 traffic flow confidentiality